生炒热卖

生炒热卖
shēngchǎomài
sinh sao nhiệt mại

nóng cơm nóng cơm (vội vàng bán hàng chưa kỹ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nóng cơm nóng cơm (vội vàng bán hàng chưa kỹ) [thành ngữ]

    • Họ bán khi còn nóng, không có thời gian cải thiện sản phẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.