- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
nóng cơm nóng cơm (vội vàng bán hàng chưa kỹ) [thành ngữ]
nóng cơm nóng cơm (vội vàng bán hàng chưa kỹ) [thành ngữ]
Họ bán khi còn nóng, không có thời gian cải thiện sản phẩm.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
nóng cơm nóng cơm (vội vàng bán hàng chưa kỹ) [thành ngữ]
nóng cơm nóng cơm (vội vàng bán hàng chưa kỹ) [thành ngữ]
Họ bán khi còn nóng, không có thời gian cải thiện sản phẩm.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.