- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
dân chúng chìm đắm; sinh linh phơi phới [thành ngữ]
dân chúng chìm đắm; sinh linh phơi phới [thành ngữ]
Chiến tranh khiến dân chúng lầm than.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
dân chúng chìm đắm; sinh linh phơi phới [thành ngữ]
dân chúng chìm đắm; sinh linh phơi phới [thành ngữ]
Chiến tranh khiến dân chúng lầm than.
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.