生怕

生怕
shēng
sinh phạ

sợ rằng; lo sợ; duy sợ rằng

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#41080
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    sợ rằng; lo sợ; duy sợ rằng

    • Anh ấy sợ bị muộn.

  2. động từ

    sợ; sợ hãi

    • Tôi sợ anh ấy sẽ tức giận.

  3. trạng từ

    để tránh; kẻo; để khỏi

    • Anh ấy sợ đến muộn.

  4. động từ

    tránh; tránh khỏi; miễn (khỏi)

    • Anh ấy sợ bị muộn.

  5. trạng từ

    rét buốt; nghiêm lạnh; oai nghiêm

  6. trạng từ

    sợ hãi; rất lo sợ; lấy làm sợ

    • Anh ấy rất sợ đến muộn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.