生吞活剥

生吞活剥
shēngtūnhuó
sinh thôn hoạt bác

yêu nhà thương cả quạ đậu trên mái (yêu ai thì yêu cả những gì liên quan đến người đó) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    yêu nhà thương cả quạ đậu trên mái (yêu ai thì yêu cả những gì liên quan đến người đó) [thành ngữ]

    • Anh ấy học kiến thức mới một cách rập khuôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.