生出

生出
shēngchū
sinh xuất

mọc ra (râu, tóc, v.v.)

4 nghĩa#17821
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mọc ra (râu, tóc, v.v.)

    • Anh ấy đã mọc tóc bạc.

  2. động từ

    sáng tạo; tạo ra

    • Nhà máy này sản xuất rất nhiều sản phẩm.

  3. động từ

    sinh ra; phát sinh

    • Nhà máy này sản xuất ra nhiều sản phẩm.

  4. động từ

    việc cấp bách; nhiệm vụ khẩn cấp

    • Cô ấy đã sinh ra một em bé khỏe mạnh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.