Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新芽
新芽
tân nha
chồi non; mầm mới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chồi non; mầm mới
- ,。
Mùa xuân đến rồi, trên cây đã mọc ra những chồi non.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Mầm non nhú lên như chiếc răng nhỏ của cây đâm xuyên qua đất.
新芽
Phồn thể新
tân nha
chồi non; mầm mới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chồi non; mầm mới
- ,。
Mùa xuân đến rồi, trên cây đã mọc ra những chồi non.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.