Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
/
甘蓝型油菜
甘蓝型油菜
cam lam hình dầu thái
cải dầu lớn (Brassica napus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cải dầu lớn (Brassica napus)
- 。
Cải dầu loại cải bắp là một loại cây trồng lấy dầu quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
甘蓝型油菜
Phồn thể甘藍型油菜
cam lam hình dầu thái
cải dầu lớn (Brassica napus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cải dầu lớn (Brassica napus)
- 。
Cải dầu loại cải bắp là một loại cây trồng lấy dầu quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.