甄用

甄用
zhēnyòng
chân dụng

tuyển dụng qua thi tuyển; bổ dụng (qua khảo hạch)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tuyển dụng qua thi tuyển; bổ dụng (qua khảo hạch)

    • Công ty đã tuyển dụng nhiều nhân viên mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.