瓶塞

瓶塞
píngsāi
bình tắc

nút chai; nút bần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nút chai; nút bần

    • Cái nút chai này rất chặt.

  2. danh từ

    nút chai; chốt; nút bịt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tinh(gộp lại, song song)HÀI THANH
  • ngoã(gốm, đồ sành sứ)BỘ

Cái bình làm bằng gốm sứ, hai phần ghép lại thành một vật đựng hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.