瓦蓝

瓦蓝
lán
ngoã lam

xanh biếc; xanh trong (thường nói về bầu trời)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    xanh biếc; xanh trong (thường nói về bầu trời)

    • Bầu trời xanh biếc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngõa(ngói, gạch (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.