- 瓦ngõa(ngói, gạch (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
xanh biếc; xanh trong (thường nói về bầu trời)
xanh biếc; xanh trong (thường nói về bầu trời)
Bầu trời xanh biếc.
xanh biếc; xanh trong (thường nói về bầu trời)
xanh biếc; xanh trong (thường nói về bầu trời)
Bầu trời xanh biếc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.