- 瓦ngõa(ngói, gạch (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
oát (đơn vị công suất)
oát (đơn vị công suất)
Bóng đèn này là mười oát.
oát (đơn vị công suất)
oát (đơn vị công suất)
Bóng đèn này là mười oát.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.