瓦楞

瓦楞
léng
ngoã lăng

gờ ngói; sóng ngói (các hàng ngói trên mái)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gờ ngói; sóng ngói (các hàng ngói trên mái)

    • Những hàng ngói trên mái nhà rất gọn gàng.

  2. danh từ

    gờ ngói; dạng gợn sóng (của tôn/giấy)

    • Tấm bìa carton sóng rất phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngõa(ngói, gạch (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.