瓦当

瓦当
dāng
ngoã đương

ngói đầu mái; ngói mặt đầu hồi (trang trí đầu ngói ống)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngói đầu mái; ngói mặt đầu hồi (trang trí đầu ngói ống)

    • Ngói diềm là vật trang trí trong kiến trúc cổ đại Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngõa(ngói, gạch (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.