- 瓦ngõa(ngói, gạch (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
ngói đầu mái; ngói mặt đầu hồi (trang trí đầu ngói ống)
ngói đầu mái; ngói mặt đầu hồi (trang trí đầu ngói ống)
Ngói diềm là vật trang trí trong kiến trúc cổ đại Trung Quốc.
ngói đầu mái; ngói mặt đầu hồi (trang trí đầu ngói ống)
ngói đầu mái; ngói mặt đầu hồi (trang trí đầu ngói ống)
Ngói diềm là vật trang trí trong kiến trúc cổ đại Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.