琵琶

琵琶
pa
tỳ bà

đàn tỳ bà (nhạc cụ truyền thống Trung Hoa, 4 dây, thân hình quả lê)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn tỳ bà (nhạc cụ truyền thống Trung Hoa, 4 dây, thân hình quả lê)

    • Cô ấy biết chơi đàn tỳ bà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.