Tới nội dung chính

琵琶

琵琶
pípa
tỳ bà

đàn tỳ bà (nhạc cụ truyền thống Trung Hoa, 4 dây, thân hình quả lê)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đàn tỳ bà (nhạc cụ truyền thống Trung Hoa, 4 dây, thân hình quả lê)

    • 。

      Cô ấy biết chơi đàn tỳ bà.

琵
pí
tỳ
BỘ THỦ⽟
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu