琴锤

琴锤
qínchuí
cầm chuỳ

cái búa nhỏ; cái vồ nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cái búa nhỏ; cái vồ nhỏ

    • Anh ấy dùng búa đàn gõ vào dây đàn.

  2. danh từ

    dùi trống nhỏ; cái vồ nhỏ

    • Anh ấy dùng dùi trống gõ vào mặt trống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.