琴瑟

琴瑟
qín
cầm sắt

đàn cầm và đàn sắt; (bóng) tình nghĩa vợ chồng hòa hợp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn cầm và đàn sắt; (bóng) tình nghĩa vợ chồng hòa hợp

    • Cầm sắt hoà hợp.

  2. danh từ

    đàn cầm và đàn sắt; (bóng) tình cảm vợ chồng hòa thuận

    • Họ có cuộc sống hôn nhân hòa thuận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.