Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
/
琴书
琴书
cầm thư
kể chuyện có hát kèm nhạc đệm (nghệ thuật truyền thống)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kể chuyện có hát kèm nhạc đệm (nghệ thuật truyền thống)
- 。
Cầm thư là một loại hình nghệ thuật cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ琴书
Phồn thể琴書
cầm thư
kể chuyện có hát kèm nhạc đệm (nghệ thuật truyền thống)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kể chuyện có hát kèm nhạc đệm (nghệ thuật truyền thống)
- 。
Cầm thư là một loại hình nghệ thuật cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ