琉璃瓦

琉璃瓦
liúli
lưu ly ngoã

ngói lưu ly; ngói tráng men

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngói lưu ly; ngói tráng men

    • Mái của ngôi đền này được lợp bằng ngói lưu ly.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.