/
琉璃
琉璃
lưu ly
ngói lưu ly; gốm tráng men màu (dùng trong kiến trúc truyền thống Trung Hoa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngói lưu ly; gốm tráng men màu (dùng trong kiến trúc truyền thống Trung Hoa)
- 。
Mái nhà của ngôi chùa này là ngói lưu ly.
- 貳名danh từ
thủy tinh màu; đồ thủy tinh nghệ thuật; lưu ly
- 。
Bình hoa lưu ly này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
琉璃
Phồn thể琉
lưu ly
ngói lưu ly; gốm tráng men màu (dùng trong kiến trúc truyền thống Trung Hoa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngói lưu ly; gốm tráng men màu (dùng trong kiến trúc truyền thống Trung Hoa)
- 。
Mái nhà của ngôi chùa này là ngói lưu ly.
- 貳名danh từ
thủy tinh màu; đồ thủy tinh nghệ thuật; lưu ly
- 。
Bình hoa lưu ly này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ