琉璃

琉璃
liúli
lưu ly

ngói lưu ly; gốm tráng men màu (dùng trong kiến trúc truyền thống Trung Hoa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngói lưu ly; gốm tráng men màu (dùng trong kiến trúc truyền thống Trung Hoa)

    • Mái nhà của ngôi chùa này là ngói lưu ly.

  2. danh từ

    thủy tinh màu; đồ thủy tinh nghệ thuật; lưu ly

    • Bình hoa lưu ly này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.