- 王vương(hình dạng những viên ngọc xâu trên sợi dây)HỘI Ý
- 丶chủ(dấu chấm phân biệt với chữ 王 (vua))HỘI Ý
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
châu ngọc; báu vật; (bóng) lời hay ý đẹp
châu ngọc; báu vật; (bóng) lời hay ý đẹp
Những châu ngọc này rất đẹp.
đồ vật trong túi; của cải mang theo
Những viên ngọc này rất đẹp.
trân châu bảo ngọc; (bóng) lời hay ý đẹp
Trong bài viết của anh ấy có rất nhiều lời lẽ hay.
châu ngọc; (bóng) văn chương đẹp đẽ; lời hay ý đẹp
Bài viết này là một tác phẩm tuyệt đẹp.
châu ngọc; lời hay ý đẹp; (khách sáo) tác phẩm tuyệt vời của người khác
Trong cuốn sách này có rất nhiều châu ngọc.
nhân tài xuất chúng; tuấn kiệt
Bài viết của anh ấy là một kiệt tác.
kiệt xuất; người tài kiệt
Anh ấy là một người tài năng.
châu ngọc; báu vật; (bóng) lời hay ý đẹp
châu ngọc; báu vật; (bóng) lời hay ý đẹp
Những châu ngọc này rất đẹp.
đồ vật trong túi; của cải mang theo
Những viên ngọc này rất đẹp.
trân châu bảo ngọc; (bóng) lời hay ý đẹp
Trong bài viết của anh ấy có rất nhiều lời lẽ hay.
châu ngọc; (bóng) văn chương đẹp đẽ; lời hay ý đẹp
Bài viết này là một tác phẩm tuyệt đẹp.
châu ngọc; lời hay ý đẹp; (khách sáo) tác phẩm tuyệt vời của người khác
Trong cuốn sách này có rất nhiều châu ngọc.
nhân tài xuất chúng; tuấn kiệt
Bài viết của anh ấy là một kiệt tác.
kiệt xuất; người tài kiệt
Anh ấy là một người tài năng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.