珠玉

珠玉
zhū
châu ngọc

châu ngọc; báu vật; (bóng) lời hay ý đẹp

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    châu ngọc; báu vật; (bóng) lời hay ý đẹp

    • Những châu ngọc này rất đẹp.

  2. danh từ

    đồ vật trong túi; của cải mang theo

    • Những viên ngọc này rất đẹp.

  3. danh từ

    trân châu bảo ngọc; (bóng) lời hay ý đẹp

    • Trong bài viết của anh ấy có rất nhiều lời lẽ hay.

  4. danh từ

    châu ngọc; (bóng) văn chương đẹp đẽ; lời hay ý đẹp

    • Bài viết này là một tác phẩm tuyệt đẹp.

  5. danh từ

    châu ngọc; lời hay ý đẹp; (khách sáo) tác phẩm tuyệt vời của người khác

    • Trong cuốn sách này có rất nhiều châu ngọc.

  6. danh từ

    nhân tài xuất chúng; tuấn kiệt

    • Bài viết của anh ấy là một kiệt tác.

  7. danh từ

    kiệt xuất; người tài kiệt

    • Anh ấy là một người tài năng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.