jiā
gia
bộ ngọc · 9 nét

trang sức đầu (dạng ngọc); gamma (ký hiệu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trang sức đầu (dạng ngọc); gamma (ký hiệu)

    • Tia gamma.

  2. danh từ

    đồ trang sức (dùng trên đầu); (thường dùng trong tên riêng)

    • Cô ấy thích đeo trang sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.