/
珈
珈
gia
⽟bộ ngọc · 9 néttrang sức đầu (dạng ngọc); gamma (ký hiệu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trang sức đầu (dạng ngọc); gamma (ký hiệu)
- 。
Tia gamma.
- 貳名danh từ
đồ trang sức (dùng trên đầu); (thường dùng trong tên riêng)
- 。
Cô ấy thích đeo trang sức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
珈
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trang sức đầu (dạng ngọc); gamma (ký hiệu)
- 。
Tia gamma.
- 貳名danh từ
đồ trang sức (dùng trên đầu); (thường dùng trong tên riêng)
- 。
Cô ấy thích đeo trang sức.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ