diàn
điếm
bộ ngọc · 9 nét

vết nhơ; làm ô uế

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vết nhơ; làm ô uế

    • Anh ta đã làm ô uế danh dự của tôi.

  2. động từ

    nhơ bẩn; cáu ghét; ô nhục

    • Bạn đã làm ô uế danh dự của anh ấy.

  3. danh từ

    vết nứt trên ngọc; tì vết; vết nhơ

    • Miếng ngọc này không có vết bẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.