Tới nội dung chính

玲

玲
líng
linh
⽟bộ ngọc · 9 nét

tiếng leng keng của ngọc; (tên người) Linh

2 nghĩa#41895
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    tiếng leng keng của ngọc; (tên người) Linh

    • ,。

      Gió thổi ngọc linh, kêu leng keng.

  2. 貳拟từ tượng thanh

    tiếng lanh canh; tiếng reng reng (trong các từ ghép)

玲
líng
linh
BỘ THỦ⽟
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu