环面

环面
huánmiàn
hoàn diện

mặt xuyến; mặt vành khuyên (toán học: torus)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt xuyến; mặt vành khuyên (toán học: torus)

    • Mặt xuyến là một hình dạng hình học.

  2. danh từ

    mặt xuyến; hình vành khuyên (toán học)

    • Hình vành khuyên là một hình dạng hình học.

  3. danh từ

    mặt xuyến; hình xuyến (toán học)

    • Mặt xuyến là một hình học có hình dạng bánh rán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.