jiǔ
cửu
bộ ngọc · 7 nét

chín (chữ "9" dạng phức tạp dùng trong tài chính để chống giả mạo)

2 nghĩa#35310
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    chín (chữ "9" dạng phức tạp dùng trong tài chính để chống giả mạo)

  2. danh từ

    ngọc đen; chín (dạng chữ phồn thể dùng trong văn bản tài chính)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.