dīng
đinh
bộ ngọc · 6 nét

tiếng lanh canh; tiếng keng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng lanh canh; tiếng keng

    • Chuông kêu leng keng.

  2. từ tượng thanh

    trong trẻo; thanh thoát; giòn giã (âm thanh)

    • Tiếng chuông leng keng vang lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.