/
牒
牒
điệp
⽚bộ phiến · 13 nétvăn bản (chính thức); điệp văn; tờ trình
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
văn bản (chính thức); điệp văn; tờ trình
- 。
Đây là một văn bản chính thức.
- 貳名danh từ
hịch (văn thư kêu gọi hoặc tố cáo); hịch văn
- 。
Xin hãy gửi công văn này đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
牒
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
văn bản (chính thức); điệp văn; tờ trình
- 。
Đây là một văn bản chính thức.
- 貳名danh từ
hịch (văn thư kêu gọi hoặc tố cáo); hịch văn
- 。
Xin hãy gửi công văn này đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.