主力

主力
zhǔ
chủ lực

lực lượng chủ lực; nòng cốt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26518
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lực lượng chủ lực; nòng cốt

    • Anh ấy là chủ lực của đội chúng tôi.

  2. danh từ

    lực lượng chủ lực; nòng cốt

    • Họ là chủ lực của đội bóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.