Tới nội dung chính

牍

牍
dú
độc
⽚bộ phiến · 12 nét

công vụ; việc công; công văn giấy tờ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    công vụ; việc công; công văn giấy tờ

    • 。

      Những tài liệu này là tư liệu lịch sử quan trọng.

牍
dú
độc
BỘ THỦ⽚
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu