Tới nội dung chính

牖

牖
yǒu
dũ
⽚bộ phiến · 15 nét

gợi mở; khai sáng; khơi dậy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gợi mở; khai sáng; khơi dậy

    • 。

      Anh ấy dùng câu chuyện để khai sáng cho mọi người.

  2. 貳名danh từ

    cửa sổ có chấn song; cửa sổ lưới

    • 。

      Anh ấy nhìn ra ngoài qua cửa sổ lưới.

牖
yǒu
dũ
BỘ THỦ⽚
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu