玉髓

玉髓
suǐ
ngọc tuỷ

đá chalcedony; ngọc mã não (khoáng vật học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đá chalcedony; ngọc mã não (khoáng vật học)

    • Chalcedony là một loại khoáng vật đẹp.

  2. danh từ

    chalcedony (khoáng vật thạch anh mịn)

    • Chai rượu ngọc tuỷ này rất đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(hình dạng những viên ngọc xâu trên sợi dây)HỘI Ý
  • chủ(dấu chấm phân biệt với chữ 王 (vua))HỘI Ý

Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.