玉札

玉札
zhá
ngọc trát

địa du (Sanguisorba officinalis); rễ dùng trong Đông y

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    địa du (Sanguisorba officinalis); rễ dùng trong Đông y

    • Ngọc trát là một loại thuốc Đông y.

  2. danh từ

    (cổ, kính ngữ) thư quý; quý thư của ngài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(hình dạng những viên ngọc xâu trên sợi dây)HỘI Ý
  • chủ(dấu chấm phân biệt với chữ 王 (vua))HỘI Ý

Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.