玉人

玉人
rén
ngọc nhân

người thợ ngọc; (văn) người đẹp

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người thợ ngọc; (văn) người đẹp

    • Anh ấy là một thợ ngọc.

  2. danh từ

    tượng ngọc; người đẹp

    • Đây là một bức tượng ngọc.

  3. danh từ

    người đẹp; người ngọc (chỉ người xinh đẹp)

    • Cô ấy là một người đẹp.

  4. danh từ

    người ngọc; người đẹp (lời âu yếm)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(hình dạng những viên ngọc xâu trên sợi dây)HỘI Ý
  • chủ(dấu chấm phân biệt với chữ 王 (vua))HỘI Ý

Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.