Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
/
率兽食人
率兽食人
suất thú thực nhân
dẫn thú ăn thịt người (ví von chính quyền tàn bạo áp bức dân lành) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
dẫn thú ăn thịt người (ví von chính quyền tàn bạo áp bức dân lành) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ率兽食人
Phồn thể率獸食人
suất thú thực nhân
dẫn thú ăn thịt người (ví von chính quyền tàn bạo áp bức dân lành) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
dẫn thú ăn thịt người (ví von chính quyền tàn bạo áp bức dân lành) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.