献礼

献礼
xiàn
hiến lễ

dâng tặng (thường vào dịp đặc biệt); cống hiến; tác phẩm kỷ niệm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dâng tặng (thường vào dịp đặc biệt); cống hiến; tác phẩm kỷ niệm

    • Chúng tôi dâng tặng quà cho giáo viên.

  2. danh từ

    dâng lễ; tặng phẩm tri ân; tác phẩm kỷ niệm

    • Đây là món quà chúng tôi dâng tặng Tổ quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.