猫腻

猫腻
māo
miêu nhị

(khẩu) điều mờ ám; trò khuất tất; chuyện lén lút

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) điều mờ ám; trò khuất tất; chuyện lén lút

    • Có điều gì đó mờ ám ở đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH

Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.