猫瘟

猫瘟
māowēn
miêu ôn

bệnh giảm bạch cầu toàn thể ở mèo; dịch bệnh mèo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh giảm bạch cầu toàn thể ở mèo; dịch bệnh mèo

    • Bệnh mèo ôn là một căn bệnh rất nghiêm trọng.

  2. danh từ

    bệnh dịch ở mèo; viêm ruột truyền nhiễm ở mèo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH

Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.