- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
bệnh giảm bạch cầu toàn thể ở mèo; dịch bệnh mèo
bệnh giảm bạch cầu toàn thể ở mèo; dịch bệnh mèo
Bệnh mèo ôn là một căn bệnh rất nghiêm trọng.
bệnh dịch ở mèo; viêm ruột truyền nhiễm ở mèo
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
bệnh giảm bạch cầu toàn thể ở mèo; dịch bệnh mèo
bệnh giảm bạch cầu toàn thể ở mèo; dịch bệnh mèo
Bệnh mèo ôn là một căn bệnh rất nghiêm trọng.
bệnh dịch ở mèo; viêm ruột truyền nhiễm ở mèo
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.