猫步

猫步
māo
miêu bộ

bước đi duyên dáng như mèo; bước catwalk

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bước đi duyên dáng như mèo; bước catwalk

    • Cô ấy đi catwalk.

  2. danh từ

    bước đi uốn éo (như người mẫu trên sàn catwalk)

    • Cô ấy đi catwalk rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH

Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.