猫声鸟

猫声鸟
māoshēngniǎo
miêu thanh điểu

chim mèo (loài chim có tiếng kêu như mèo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim mèo (loài chim có tiếng kêu như mèo)

    • Chim catbird là một loài chim có thể bắt chước tiếng kêu của các loài chim khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH

Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.