Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
/
猪笼
猪笼
trư lồng
lồng nhốt lợn (khung tre hoặc dây dạng trụ dùng để vận chuyển lợn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lồng nhốt lợn (khung tre hoặc dây dạng trụ dùng để vận chuyển lợn)
- 。
Cái lồng heo này trống rỗng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ猪笼
Phồn thể豬籠
trư lồng
lồng nhốt lợn (khung tre hoặc dây dạng trụ dùng để vận chuyển lợn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lồng nhốt lợn (khung tre hoặc dây dạng trụ dùng để vận chuyển lợn)
- 。
Cái lồng heo này trống rỗng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo