猪瘟

猪瘟
zhūwēn
trư ôn

dịch tả lợn; bệnh dịch hạch heo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dịch tả lợn; bệnh dịch hạch heo

    • Bệnh dịch tả lợn là một bệnh động vật nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÀI THANH

Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.