猪猡

猪猡
zhūluó
trư la

(khẩu) lợn; heo

1 nghĩa#25601
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) lợn; heo

    • Con heo này rất bẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÀI THANH

Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.