猝发

猝发
thốt phát

xảy ra đột ngột; bùng phát bất ngờ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xảy ra đột ngột; bùng phát bất ngờ

    • Căn bệnh này bùng phát rất đột ngột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.