猛撞

猛撞
měngzhuàng
mãnh tràng

đâm mạnh vào; húc mạnh vào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đâm mạnh vào; húc mạnh vào

    • Anh ấy đâm sầm vào tường.

  2. động từ

    đâm mạnh; húc mạnh; lao thẳng vào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.