猛力

猛力
měng
mãnh lực

mạnh mẽ; dùng hết sức lực

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    mạnh mẽ; dùng hết sức lực

    • Anh ấy dùng hết sức đẩy cửa ra.

  2. trạng từ

    mạnh mẽ; với lực mạnh đột ngột

    • Anh ấy dùng sức mạnh đẩy cửa ra.

  3. trạng từ

    ngang nhiên áp đặt; tùy tiện gán cho

    • Anh ấy mạnh mẽ đẩy cửa ra.

  4. động từ

    mạnh mẽ; dùng sức mạnh

    • Anh ấy đóng sầm cửa lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.