Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
猎头
猎头
liệp đầu
săn đầu người; săn nhân tài (tuyển dụng nhân sự cấp cao)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
săn đầu người; săn nhân tài (tuyển dụng nhân sự cấp cao)
- 。
Anh ấy muốn làm thợ săn đầu người.
- 貳名danh từ
thợ săn đầu người; (nghề) tuyển dụng nhân tài; headhunter
- 。
Anh ấy là một thợ săn đầu người.
- 參名danh từ
săn đầu người; săn nhân tài (tuyển dụng)
- 。
Săn đầu người là một phong tục bộ lạc cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ猎头
Phồn thể獵頭
liệp đầu
săn đầu người; săn nhân tài (tuyển dụng nhân sự cấp cao)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
săn đầu người; săn nhân tài (tuyển dụng nhân sự cấp cao)
- 。
Anh ấy muốn làm thợ săn đầu người.
- 貳名danh từ
thợ săn đầu người; (nghề) tuyển dụng nhân tài; headhunter
- 。
Anh ấy là một thợ săn đầu người.
- 參名danh từ
săn đầu người; săn nhân tài (tuyển dụng)
- 。
Săn đầu người là một phong tục bộ lạc cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo