狸猫

狸猫
māo
ly miêu

mèo rừng; mèo leopard (Prionailurus bengalensis)

2 nghĩa#28949
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mèo rừng; mèo leopard (Prionailurus bengalensis)

    • Mèo báo là một loài động vật hoang dã.

  2. danh từ

    mèo rừng; ly miêu (văn, chỉ nhiều loài thú hoang nhỏ như chó nhái, cầy hương, mèo hoang)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.