狴犴

狴犴
àn
bệ ngạn

(văn) bệ ngạn (linh thú hình hổ, thường vẽ trên cửa ngục)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) bệ ngạn (linh thú hình hổ, thường vẽ trên cửa ngục)

  2. danh từ

    (văn) nhà tù; lao ngục

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.