独院

独院
yuàn
độc viện

nhà có sân riêng; căn nhà độc lập có sân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà có sân riêng; căn nhà độc lập có sân

    • Họ sống trong một căn nhà sân vườn riêng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.