Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独院
独院
độc viện
nhà có sân riêng; căn nhà độc lập có sân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà có sân riêng; căn nhà độc lập có sân
- 。
Họ sống trong một căn nhà sân vườn riêng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
独院
Phồn thể獨院
độc viện
nhà có sân riêng; căn nhà độc lập có sân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà có sân riêng; căn nhà độc lập có sân
- 。
Họ sống trong một căn nhà sân vườn riêng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo