独语

独语
độc ngữ

độc thoại; lời thoại một mình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độc thoại; lời thoại một mình

    • Anh ấy thích biểu diễn độc thoại trên sân khấu.

  2. danh từ

    độc thoại; lời tự bạch

    • Anh ấy thích độc thoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.