Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独语
独语
độc ngữ
độc thoại; lời thoại một mình
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
độc thoại; lời thoại một mình
- 。
Anh ấy thích biểu diễn độc thoại trên sân khấu.
- 貳名danh từ
độc thoại; lời tự bạch
- 。
Anh ấy thích độc thoại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ独语
Phồn thể獨語
độc ngữ
độc thoại; lời thoại một mình
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
độc thoại; lời thoại một mình
- 。
Anh ấy thích biểu diễn độc thoại trên sân khấu.
- 貳名danh từ
độc thoại; lời tự bạch
- 。
Anh ấy thích độc thoại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo